Cập nhật:
Hút cạn, tát hay thay nước ao cá, hồ nhỏ thì dễ dùng nhất là bơm chìm: máy đặt ngập dưới nước nên không phải mồi. Bài này giải thích từng dòng trên bảng thông số bơm chìm Perotac đang bán tại web, để bạn chọn mã theo cỡ ao, nguồn điện 1 pha hay 3 pha và lượng bùn rác trong nước.
1) Ao cá dùng nhóm máy nào
- Hút cạn, tát, thay nước ao: bơm chìm Perotac dòng SS, thả xuống ao và nối ống ra nơi xả.
- Nước nhiều bùn, lá, rác: bơm chìm cắt rác Perotac WC, có dao cắt rác.
- Lấy nước từ kênh, mương vào ao: bơm trục ngang đặt trên bờ. Bơm ly tâm trục ngang thường không tự hút, phải mồi đầy nước đường hút trước khi chạy.
- Lấy nước giếng khoan: bơm chìm giếng khoan, chọn theo cỡ giếng.
Phần dưới chỉ đi sâu vào bơm chìm, vì đây là máy làm việc trực tiếp trong ao.
2) Đọc bảng thông số bơm chìm
- Công suất (kW): công suất động cơ; dùng để chọn cỡ dây điện và aptomat.
- Điện áp sử dụng: “1 pha / 220V” dùng điện sinh hoạt; “3 pha / 380V” cần nguồn 3 pha.
- Lưu lượng max và cột áp max: hai đầu của đường đặc tính, không xảy ra cùng lúc. Lưu lượng thực giảm khi cột áp tăng.
- Lưu lượng – cột áp theo dải: ví dụ SSM-750F ghi “Lưu lượng 6 – 24 m³/h, Cột áp 13,1 – 0 m”: ở 6 m³/h máy cho cột áp 13,1 m, ở 24 m³/h cột áp về 0.
- Đường kính họng xả: cỡ ống đẩy nối vào máy.
- Phao báo cạn kèm theo: “Có” thì máy tự chạy khi nước dâng, tự dừng khi mực nước hạ; “Không” thì cần phao rời hoặc tủ điện.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
3) So các mã theo bảng thông số
| Mã | Điện | Công suất | Lưu lượng tối đa | Cột áp tối đa | Họng xả | Phao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SSM-180F | 1 pha 220 V | 0,18 kW | 8 m³/h | 7 m | DN32 | Có |
| SSM-250F | 1 pha 220 V | 0,25 kW | 9 m³/h | 7 m | DN32 | Có |
| SSM-750F | 1 pha 220 V | 0,75 kW | 24 m³/h | 14 m | DN50 | Có |
| SSM-1500F | 1 pha 220 V | 1,5 kW | 42 m³/h | 16 m | DN80 | Có |
| SS-3000 | 3 pha 380 V | 3 kW | 60 m³/h | 22 m | DN100 | Không |
| 65WC25-10-1.5 (cắt rác) | 3 pha 380 V | 1,5 kW | 35 m³/h | 15 m | DN65 | – |
Đọc điểm làm việc, không chỉ số tối đa: SSM-750F cho 18 m³/h ở cột áp 6,1 m; SSM-1500F cho 18 m³/h ở cột áp 13,1 m và 30 m³/h ở 7,8 m; SS-3000 cho 30 m³/h ở 16,5 m. Mã 65WC25-10-1.5 có điểm định mức 25 m³/h ở cột áp 10 m.
Cột áp cần của ao là chênh cao từ mặt nước ao tới miệng ống xả, cộng tổn thất trên đường ống. Mã nào còn đủ lưu lượng ở cột áp đó thì dùng được; cột áp cần sát cột áp tối đa của mã thì chọn lên một mã.

4) Ước thời gian tát ao
Thời gian tát bằng thể tích nước cần hút (diện tích mặt nước nhân độ sâu, tính bằng m³) chia cho lưu lượng thực của máy ở cột áp cần. Dùng lưu lượng ở điểm làm việc, không dùng lưu lượng tối đa, vì lưu lượng tối đa chỉ đạt khi cột áp gần bằng 0.
Mã bơm chìm đang bán cho ao cá, hồ nhỏ
- Ao, hồ nhỏ, điện 1 pha: Perotac SSM-180F, Perotac SSM-250F (có phao, cột áp tối đa 7 m).
- Ao vừa, điện 1 pha: Perotac SSM-750F, Perotac SSM-1500F (có phao).
- Cần lưu lượng lớn hơn, có điện 3 pha: Perotac SS-3000 (không phao, cần tủ điều khiển hoặc phao rời để tự chạy).
- Nước nhiều bùn, rác: Perotac 65WC25-10-1.5 có dao cắt rác, điện 3 pha 380 V.
Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm.
Câu hỏi thường gặp
Ao cá 200 m² nên dùng máy bơm nào?
Chỉ diện tích thì chưa đủ: cần thêm độ sâu nước, chênh cao từ mặt nước tới nơi xả và thời gian muốn tát xong. Có ba số đó thì đọc bảng ở mục 3 để chọn mã còn đủ lưu lượng ở cột áp cần.
Bơm chìm cỡ nhỏ có dùng cho ao, hồ nhỏ không?
Được. Perotac SSM-180F và SSM-250F chạy điện 1 pha 220 V, có phao, lưu lượng tối đa 8 và 9 m³/h, cột áp tối đa 7 m; hợp khi chênh cao từ mặt nước tới nơi xả thấp.
Ao nhiều bùn thì chọn máy nào?
Dùng bơm chìm cắt rác như Perotac 65WC25-10-1.5 (3 pha 380 V, 1,5 kW, họng xả DN65), có dao cắt rác.
Nhà chỉ có điện 1 pha thì dùng được mã nào?
Các mã 1 pha 220 V có phao: SSM-180F, SSM-250F, SSM-750F, SSM-1500F. SS-3000 và 65WC25-10-1.5 là máy 3 pha 380 V.
Kết luận
Ao cá, hồ nhỏ dùng bơm chìm để hút, tát và thay nước. Đọc bảng thông số theo thứ tự: điện 1 pha hay 3 pha, phao có hay không, rồi lưu lượng ở đúng cột áp cần. Ao nhỏ chọn SSM-180F, SSM-250F; ao vừa chọn SSM-750F, SSM-1500F; cần lưu lượng lớn và có điện 3 pha chọn SS-3000; nước nhiều bùn rác chọn 65WC25-10-1.5.
Hotline: 0931458305 – gửi diện tích, độ sâu ao và chênh cao tới nơi xả cho Đức Tín (Công ty Trung Kiên) để được tư vấn chọn mã.

