Danh mục có 11 model TUL-20 đến TUL-125: bơm rotor (bơm cánh khế) inox, cửa DN25 – DN125, áp tối đa 10 – 15 bar, lưu lượng tối đa 5,1 – 67 m³/h với rotor bướm, nhiệt độ tới 150°C. Có 6 kiểu rotor để chọn theo sản phẩm.
Sản phẩm được giữ trong khoang giữa rotor và vỏ rồi đẩy sang cửa xả. Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp nên ít làm nát hạt. Lưu lượng tỷ lệ tốc độ quay nên chỉnh bằng động cơ giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
Áp tối đa bao nhiêu? 10 – 15 bar tùy model, ví dụ TUL-20 tới TUL-30 là 15 bar, TUL-100 và TUL-125 là 10 bar.
Có vật liệu chống ăn mòn mạnh hơn inox 316L không? Có tùy chọn duplex 2205 hoặc Hastelloy C276 cho môi chất ăn mòn.
Bơm được sản phẩm có hạt không? Được. Rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn ít làm vỡ hạt; hạt lớn và áp thấp thì dùng rotor bướm đơn.
Lưu ý lắp đặt
Sản phẩm đặc cần đường hút ngắn, ống to, bơm đặt sát bồn. Lắp van an toàn và đồng hồ áp phía xả, không chạy khô kéo dài, kiểm chiều quay trước khi chạy.
Chọn theo 3 bước
Lưu lượng cần nằm trong dải ở tốc độ khuyên dùng (50 – 350/400/450 vòng/phút tùy model).
Chọn rotor theo tính chất sản phẩm.
Kiểm áp (10 – 15 bar tùy model) và nhiệt độ (tới 150°C).
Tính lưu lượng theo tốc độ
Lưu lượng (m³/h) = lít mỗi vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000. Ví dụ TUL-30 rotor bướm 0,374 lít/vòng chạy 300 vòng/phút cho khoảng 6,7 m³/h. Đây là lưu lượng lý thuyết; sản phẩm loãng và áp xả cao làm lưu lượng thực tế thấp hơn.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó, rotor và phớt mòn nhanh. Một lỗi khác là đóng van xả khi bơm chạy mà không có van an toàn.
Chi phí phụ thuộc vào đâu
Bên em báo giá theo cấu hình thực tế chứ không báo một con số chung. Giá phụ thuộc:
Cỡ model TUL-20 tới TUL-125 và kiểu rotor.
Vật liệu: inox 316L tiêu chuẩn hay duplex 2205, Hastelloy C276.
Kiểu động cơ và điều khiển tốc độ.
So với bơm ly tâm inox
Bơm ly tâm inox hợp chất lỏng loãng như nước, sữa tươi, lưu lượng lớn. Khi sản phẩm đặc lên, lưu lượng bơm ly tâm tụt mạnh. Bơm rotor TUL giữ lưu lượng theo tốc độ, bơm được sản phẩm đặc, có hạt và đảo chiều được.
Liên hệ báo giá
Để chọn đúng máy, Đức Tín cần: tên sản phẩm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ, lưu lượng và yêu cầu vệ sinh. Gửi qua Zalo hoặc gọi 0931 458 305, bên em phản hồi cấu hình và giá theo đúng thông tin anh/chị đưa.